Vốn là một trong những ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, chẳng quá lời khi nói tiếng Anh là chiếc vé đưa bạn đến những vùng đất mới. Nếu là một người “cuồng chân” và mơ ước được khám phá nhiều quốc gia trên thế giới, hãy bỏ túi những từ và cụm từ tiếng Anh dưới đây để có thể dùng khi cần thiết nhé.
A. Đăng kí chuyến đi

1. Reservation (n) /ˌrezəˈveɪʃn/
Đặt chỗ trước (nhà hàng, khách sạn…)
Vd:
I’ll call the restaurant and make a reservation.
2. Travel agency (n)
Dịch vụ lữ hành
Vd:
Do you know any reliable travel agency?
B. Tại sân bay

1. Airport terminal (n)
Nhà ga sân bay
Vd:
Inside the airport terminal, I said goodbye to him.
2. (To) Board (v) /bɔːd/
Lên hoặc bước vào một phương tiện di chuyển nào đó (tàu, máy bay…)
Vd:
Passengers are waiting to board.
3. Window seat (n)
Ghế ngồi sát cửa sổ trên xe hoặc máy bay
Vd:
I prefer window seats on plane to aisle seats.
4. Aisle seat (n)
Ghế ở hai bên lối đi trên xe hoặc máy bay
Vd:
Would you prefer an aisle seat or a window seat?
C. Tại khách sạn

1. Full – board (n)
Giá trọn gói tại khách sạn, bao gồm 3 bữa ăn trong ngày (sáng, trưa, tối) và tiền thuê phòng của bạn trong kì nghỉ.
Vd:
The price is from £405 including full board.
2. Half – board (n)
Đây là gói dịch vụ tại khách sạn, bao gồm tiền ở và 2 bữa ăn chính (sáng và tối), không bao gồm bữa trưa.
Vd:
The price includes half-board and airline ticket to Prague.
3. Double bed (n)
Giường đôi
Vd:
They are a family of four, so give them a room with two double beds.
4. Single bed (n)
Giường đơn
Vd:
The economy priced room includes one single bed.
D. Tại trung tâm mua sắm

1. On sale
Hàng giảm giá
Vd:
He bought a sports jacket on sale at the store.
2. A bargain (n) /ˈbɑːɡən/
Một món hời, một món đồ được bán với mức giá thấp hơn giá trị thật của nó
Vd:
I picked up a few good bargains in the sale.
3. In cash/ by card
Trả bằng tiền mặt/ trả bằng thẻ
Vd:
How do you want to pay? In cash or by card?
E. Tại nhà hàng

1. Tip (n) /tɪp/
Tiền boa khách hàng đưa cho bồi bàn hoặc nhân viên tại khách sạn.
Văn hóa “tiền boa” tại một số nơi không giống nhau, bạn nên lưu ý tìm hiểu kĩ về điều này trước khi du lịch. Ví dụ, tại Mỹ có quy định mức tiền tip dành cho nhân viên nhưng tại Nhật, việc đưa tiền tip được xem là khiếm nhã và xúc phạm những người làm ngành dịch vụ.
Vd:
He gave the waiter a generous tip.
2. Appetite (n) /ˈæpɪtaɪt/
Sự ngon miệng
Vd:
He suffered from headaches and loss of appetite.
3. Cutlery (n)
Bộ dụng cụ dung để ăn món Tây, bao gồm: dao, nĩa và muỗng
Vd:
Put the cutlery in the drawer.
F. Khi mua vé

1. Return ticket (n)
Vé 2 chiều
Vd:
I need to buy a two-way ticket to Japan.
2. Single ticket (n)
Vé 1 chiều
Vd:
My father bought 2 one-way tickets to Turkey for us.
3. Season ticket
Vé mùa, người mua có thể sử dụng bao nhiêu lần tùy thích trong một khoảng thời gian nhất định
Vd:
I have a season ticket for all the home games.
4. Travel card
Thẻ đi lại, loại thẻ này có thể giúp bạn tiết kiệm chi phí đi lại khi du lịch nước ngoài
Vd:
Buying a travel card before going to Taiwan is a good idea to save your money.
G. Nhờ giúp đỡ

1. Fire brigade (n)
Đội cứu hỏa
Vd:
I need the fire brigade!
2. Burglary (n) /ˈbɜː.ɡlər.i/
Cuộc đột nhập vào một nơi nào đó để thực hiện hành vi trộm cắp
E.g.
He’s been arrested for burglary.
3. (To) Mug (v) /mʌɡ/
Tấn công người nào đó một cách thô bạo ở nơi công cộng để cướp tư trang
Vd:
She had been mugged in the street in broad daylight.
4. CPR (n) /ˌsiː piː ˈɑː(r)/
Phương pháp hồi sức tim phổi khẩn cấp
Vd:
Does anyone know how to do CPR?
Bạn có thể học thêm những từ vựng của các chủ đề khác, các cấu trúc ngữ pháp và bí quyết học tiếng Anh… trong trang tài liệu miễn phí của Wall Street English.